1/Ăn chắc, mặc bền
2/Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
3/Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
4/Ăn cây nào rào cây ấy.
5/Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn.
6/Ăn có nhai, nói phải nghĩ.
7/Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
8/Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
9/Ăn ngay nói thật, mọi sự điều lành.(?)
10/Ăn một miếng, tiếng một đời.
11/Ăn trông nồi, ngồi trông hướng
12/Ăn tùy nơi, chơi tùy chốn.
13/Ăn cháo, đá bát.
14/Ăn theo thuở, ở theo thời
15/Ăn đầu sóng, nói đầu gió
16/Ăn cơm chúa, múa tối ngày
17/Ăn vóc, học hay
18/Ăn xem nồi, ngồi xem hướng
|