|
#7
|
|||
|
|||
|
灞上秋居 灞原風雨定 晚見雁行頻 落葉他鄉樹 寒燈獨夜人 空園白露滴 孤壁野僧鄰 寄臥郊扉久 何年致此身 馬戴 Bá Thượng Thu Cư *** Bá nguyên phong vũ định Vãn kiến nhạn hàng tần Lạc diệp tha hương thụ Hàn đăng độc dạ nhân Không viên bạch lộ trích Cô bích dã tăng lân Ký ngọa giao phi cửu Hà niên trí thử thân? * Mã Đới Dịch nghĩa: * (mùa thu trên sông Bá) * (thảo nguyên bên sông Bá đã ngớt gió mưa) (chiều đến thấy nhiều cánh nhạn) (cây cối nơi đất khách đang rụng lá) (đêm đến mình ta bên đèn lạnh lẽo) (móc trắng nhiễu từng giọt trong vườn hoang) ( tường bên có vị sư chùa làng cô quả) (nằm nhờ nơi xa vắng này đã lâu) (năm nào thân này mới hữu dụng?) ***** Thu Nơi Sông Bá *** Quanh vùng sông Bá dứt mưa sa Lác đác trên không nhạn la đà Chiều xế quê người nhìn lá rụng Đèn mờ chiếc bóng đợi đêm qua Vườn hoang móc đọng rơi từng giọt Nhà khuất tường bên ẩn sãi già Miền quê năm tháng thân này gửi Việc nước năm nào được tham gia? *** Phỏng dịch: SongNguyễn HànTú |
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|