|
#5
|
|||
|
|||
|
Cung cấp cho mọi người thêm ý nghĩa một vài loài hoa nữa đây:
Ý nghĩa hoa Trinh nữ hoàng cung Candymilk không biết chỉ biết link có hình thôi ,mọi người xem qua : http://www.dalatrose.com/imgviewer.asp?img_id=766 Hoa anh đào : tỏ sự đẹp đẽ của tâm hồn. Hoa Anh túc : biểu hiện sự sáng tạo và mơ ước. Hoa bạc hà : tỏ rõ đức tính tốt. Hoa bồ đào dại : tỏ ý thân thiện Hoa Cẩm Chướng: nô lệ của tình yêu Hoa tử đinh hương : tỏ mới yêu. Hoa bạch đinh hương : muốn đợi chờ. Hoa đinh hương 4 lá : ý nói thuộc về tôi. Hoa dã đinh hương : tỏ ý khiêm tốn. Hoa dâm bụt đen : tỏ ý cùng sống chết có nhau. Hoa đậu khấu : tỏ sự chia tay. Hoa dương liễu : tỏ sự chia tay quyến luyến. Hoa Đinh Tử: lòng anh không thay đổi Hoa đồng tiền : tỏ ra ngây thơ, sôi nổi. Hoa giọt tuyết : tượng trưng niềm an ủi và hy vọng. Hoa kê : tỏ sự nghiêm túc. Hoa Lys : Sự trong sáng, thanh cao. Hoa Lựu: anh muốn hoàn toàn là của em Hoa Loa Kèn: sự thanh cao quý mến Hoa lan tiêu : tỏ lòng yêu của mẹ. Hoa lan tía : tỏ sự trung thực, thật thà. Hoa liễu rủ : tỏ sự buồn thương. Hoa súng : thể hiện sự thương yêu của vợ chồng. Hoa xuân huyên : mong bố mẹ khoẻ mạnh. Hoa mai : tỏ sự cứng rắn không chịu khuất phục. Hoa sao nhái : Sự đơn sơ, mộc mạc, ngay thẳng. Hoa mào gà : chứng tỏ lòng yêu bền vững. Hoa mận : tỏ sự nghi ngờ lo lắng. Hoa nhung tiên : tỏ ý nhớ nhung, kỷ mệm. Hoa nghệ tây (crocus) : tỏ sự vui mừng. Hoa món bơ rồng : tỏ ý muốn kết bạn. Bông mạch đổ : tỏ sự kết hợp hạnh phúc. Hoa mẫu đơn : tỏ sự thận trọng và e thẹn. Hoa mẫu đơn : chúc thành công. Hoa Mồng Gà: không có gì làm cho anh chán Hoa nhài : tượng trưng sự tử tế, vui mừng. Hoa nhài vàng : sự rụt rè, khiêm tốn. Hoa nguyệt quế : chúc mừng thành công. Hoa Penseé: tương tư, và luôn nhớ đến nhau Hoa sơn trà : tỏ ra có phẩm chất tốt Hoa trà : tỏ sự can đảm. Hoa trà đỏ : tỏ ý tốt đẹp. Hoa trà trắng : tỏ sự thanh khiết. Hoa Thu Hải Đường: nên giữ tình bạn thân mật Hoa Tường Vi: anh đã bắt đầu yêu em Hoa xô đỏ : anh luôn nghĩ về em. Hoa violet: tỏ ý đừng quên, tình yêu chân thực, biểu hiện tính khiêm tốn, giản dị, tỏ sự thẳng thắn trung thực. Cây thạch thung dung : biểu hiện sự thông cảm, sự đồng cảm. Cây hạt dẽ : tượng trưng cho sự độc lập, bất công. Lá tuyết tùng : Tôi dâng hiến đời mình cho thơ ca. Quả phật thủ : tỏ lòng sốt sắng. Cây thạch trúc : tỏ sự vội vã và ảo tưởng. Cây sồi : tỏ sự phồn thịnh. Cây quế : tỏ sự vinh dự. Cây quế trúc : tình bạn trong nghịch cảnh. Đậu đỏ : tỏ sự nhớ nhung. Câv si nhỏ : tượng trưng trường thọ. Cây vạn niên thanh : tượng trưng sự sống lâu tinh bạn lâu dài. Cây trúc đùi gà : dùng để chúc thọ. Cây trúc Nhật : tỏ sự thẳng thắn thành thực Cây thiết mộc : tỏ sự hi vọng. Quả chanh: tỏ sự yêu mến. Cành cây thông : tỏ ý chia tay. Dây thường xuân : tượng trưng cho sự sống lâu. |
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
|
|